Các thành ngữ tiếng Anh thông dụng

Leave a Comment
1. Cha nào con nấy
Like father like son
2. Ăn miếng trả miếng
Tit for tat
3. Càng đông càng vui
The more the merrier
4. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm
When the cat is away, the mice will play


5. Chứng nào tật nấy
Who drinks will drink again
6. Nói trước bước không qua
Don’t count your chickens before they hatch
7. Chở củi về rừng
To carry coals to Newcastle
8. Dục tốc bất đạt
Haste makes waste
9. Cùi không sợ lở
If you sell your cow, you will sell her milk too
10. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
Neck or nothing
11. Ở hiền gặp lành
A good turn
deserves another
12. Sai một ly đi một dặm
A miss is as good as a mile
13. Thắng làm vua thua làm giặc
Losers are always in the wrong
14. Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ
Laughing is the best medicine
15. Miệng hùm gan sứa
If you can’t bite, never show your teeth
16. Tình yêu là mù quáng
Love is blind
17. Không có lửa sao có khói
Where there’s smoke, there’s fire
18. Việc gì qua rồi hãy cho qua
Let bygones be bygones
19. Gieo gió ắt gặp bảo
We reap what we sow
20. Nhất cửa lưỡng tiện
To kill two birds with one stone
21. Thuốc đắng dã tật
Bitter pills may have blessed effects
22. Chết vinh còn hơn sống nhục
Better die on your feet than live on your knees
23. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết
United we stand, divided we fall
24. Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu
Birds have the same feather stick together
25. Có công mài sắt có ngày nên kim
Practice makes perfect
26. Đừng bao giờ bỏ cuộc
Never say die up man try
27. Uống nước nhớ nguồn
When you eat a fruit, think of the man who planted the tree
28. Chớ thấy sáng loáng mà tưởng là vàng
All that glitters is not gold



29. Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai
Never put off tomorrow what you can do today
30. Thả con tép bắt con tôm
To set a sprat to catch a mackerel
31. Thà trễ còn hơn không
Better late than never
32. Đi một ngày đàng học một sàng khôn
Travel broadens the mind
33. Không hơn không kém
No more no less
34. Được ăn cả ngã về không
Sink or swim
35. Được đồng nào hay đồng đó
To live from hand to mouth
36. Được voi đòi tiên
To give him an inch, he will take a yard
37. Được cái này thì mất cái kia
You can’t have it both ways
38. Trai khôn vì vợ, gái ngoan vì chồng
A good wife makes a good husband
39. Nhìn việc biết người
A man is known by the company he keeps
40. Mua danh ba vạn bánh danh ba đồng
A good name is sooner lost than won
41. Tốt danh hơn tốt áo
A good name is better than riches
42. Nhân hiền tại mạo
A good face is a letter of recommendation
43. Đầu xuôi đuôi lọt
A good beginning makes a good ending
44. Vàng thật không sợ lửa
A clean hand needs no washing
45. Thất bại là mẹ thành công
The failure is the mother of success
46. Chạy trời không khỏi nắng
The die is cast
47. Chết là hết
Death pays all debts
48. Xanh vỏ đỏ lòng
A black hen lays a white egg
49. Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương
Time cure all pains
50. Có tiền mua tiên cũng được
Money talks
51. Họa vô đơn chí
Misfortunes never come alone.
52. Cây ngay không sợ chết đứng
A clean hand wants no washing.
53. Tiền là một người đầy tớ đặc lực nhưng là một ông chủ tồi
Money is a good servant but a bad master
54. Trẻ mãi không già
As ageless as the sun
55. Giống nhau như 2 giọt nước
As alike as two peas
56. Xưa như quả đất
As accient as the sun
57. Khi nào có dịp
As and when
58. Đen như mực
As black as coal
59. Không tệ như mọi người nghĩ
To be not as black as it is painted
60. Rõ như ban ngày
As clear as daylight
61. Ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên
Love can’t be forced
62. Sau cơn mưa trời lại sáng
After rain comes fair weather
63. Thua keo này ta bày keo khác
Better luck next time

Nguồn: Internet
Xem thêm:
8 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tiền Bạc
20 Câu Danh Ngôn Tiếng Anh Về Tình Yêu Hay Nhất

0 nhận xét:

Đăng nhận xét